Quạt thông gió nối ống vuông góc Nanyoo

Giá: liên hệ
Model Công
suất
Lưu lượng  Độ ồn Áp suất Tốc dộ Cân nặng Đường kính diện tích sử dụng Kích thước
  (W) (M3h)/CFM (dB) (Pa) (rpm) (KG) (mm) (m2) (mm)
DPT10-11 21 150/88 43 60 1280 2.4 Φ100 6-10 238x200x245
DPT10-11C 52 250/147 45 110 1950 2.4 Φ100 10-15 238x200x245
DPT15-34 40 300/176 42 135 910 6.0 Φ150 10-20 330x275x350
52 450/265 49 135 1140 6.0 Φ150 20-25 330x275x350
DPT20-55A 127 900/471 53 200 1100 9.4 Φ200 38-42 395x330x402
135 1000/588 54 210 1200 9.4 Φ200 42-48 395x330x402
DPT20-75 285 1200/706 55 250 1100 14 Φ200 48-58 435x420x390
300 1500/882 58 280 1280 14 Φ200 55-65 435x420x390
DPT25-76 300 1800/1059 59 340 878 19 Φ250 65-75 533x513x420
380 2100/1235 62 380 1008 19 Φ250 80-90 533x513x420

Thông số kỹ thuật và lắp đặt

Thiết kế khoa học và tiếng ồn thấp
Động cơ tuyệt vời, tiết kiệm năng lượng, không gây tiếng ồn khi chạy, chất lượng ổn định và tuổi thọ cao

BIỂU ĐỒ HIỆU SUẤT CỦA QUẠT:


 

Kích thước 

Model A B C D E F G H
DPT10-11 216 180 130 205 175 142 104 95
DPT10-11C 298 250 160 278 215 179 142 145
DPT15-34 298 250 160 278 215 179 142 145
298 250 160 278 215 179 142 145
DP1-20-54 350 300 235 360 280 235 190 195
350 300 235 360 280 235 190 195
DPT20-55B 350 300 235 360 280 235 190 195
350 300 235 360 280 235 190 195
DPT20-75 382 330 260 385 368 235 190 195
382 330 260 385 368 235 190 195
DPT25-76 460 380 280 445 370 315 215 248
460 380 280 445 370 315 215 248
Hotline
Hotline:
084.222.7777